lắp ghép

lắp ghép

Một cậu bé lắp ghép các mảnh gỗ thành một chiếc máy bay đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho các bộ phận rời ráp lại với nhau thành một chỉnh thể: "lắp ghép" chỉ hành động đặt, nối, gắn các mảnh, phần riêng lẻ vào đúng vị trí để tạo thành một vật hoàn chỉnh, chức năng nhất định.
    • Kết hợp các yếu tố rời rạc: Trong ngữ cảnh trừu tượng, "lắp ghép" còn chỉ việc sắp xếp, phối hợp các ý tưởng, dữ liệu, hoặc chi tiết rời rạc để tạo nên một tổng thể ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kỹ thuật viên đang lắp ghép các bộ phận của chiếc máy bay mô hình. (Người kỹ thuật viên đang ráp các bộ phận rời lại với nhau để hoàn thiện mô hình máy bay.)
    • Trẻ em thích lắp ghép các khối hình để tạo thành ngôi nhà. (Trẻ em thích nối các khối hình rời lại để xây dựng một ngôi nhà đồ chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lắp ghép nhà": xây dựng nhà bằng cách ráp các tấm, khung sẵn thay vì đổ tông tại chỗ.

    • Nhà lắp ghép ngày càng phổ biến tiết kiệm thời gian chi phí. (Ngôi nhà được ráp từ các bộ phận đúc sẵn đang được ưa chuộng.)
  • "lắp ghép ý tưởng": kết hợp nhiều ý tưởng riêng lẻ thành một kế hoạch hoặc tác phẩm hoàn chỉnh.

    • Nhà văn đã lắp ghép các mảnh ký ức để viết nên cuốn tiểu thuyết. (Nhà văn đã kết hợp các ký ức rời rạc để tạo thành một câu chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Lắp (động từ): đặt một bộ phận vào vị trí của trong một tổng thể.

    • Anh ấy lắp bánh xe vào xe đạp. (Anh ấy đặt bánh xe vào đúng vị trí trên xe.)
  • Ghép (động từ): nối hai hay nhiều vật lại với nhau.

    • ấy ghép các mảnh vải để may áo. ( ấy nối các mảnh vải lại để may áo.)
  • Ráp (động từ, từ đồng nghĩa thông tục): lắp ghép các bộ phận lại với nhau.

    • Họ ráp xong cái tủ trong vòng một giờ. (Họ lắp ghép xong cái tủ trong một giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ráp nối: kết nối các bộ phận lại với nhau.
  • Kết hợp: đặt các yếu tố lại với nhau để tạo thành một khối.
  • Lắp ráp: quá trình lắp ghép các bộ phận thành sản phẩm hoàn chỉnh.
Thành ngữ liên quan
  • Lắp ghép vụng về: sự kết hợp không khéo léo, thiếu tự nhiên.
    • Bài thuyết trình của anh ấy nhiều ý tưởng nhưng lắp ghép vụng về. (Bài thuyết trình nhiều ý hay nhưng sự kết hợp thiếu mượt .)